thế chân

thế chân

Ông ấy thế chân cha mình để quản lý cửa hàng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thay thế vị trí, vai trò của người khác: "thế chân" chỉ hành động đảm nhận chức vụ, nhiệm vụ hoặc vị trí một người khác đã từng giữ, thường để tiếp nối công việc hoặc trách nhiệm.
    • Bổ sung, thay vào chỗ trống: "thế chân" cũng có nghĩalàm thay công việc cho người vắng mặt, đảm bảo sự liên tục trong hoạt động.
dụ sử dụng
  • (Ông ta từ từ thay thế vai trò của người cha trong việc quản lý công ty.)
  • (Đảm nhận vị trí của người khác trong một chức vụ trách nhiệm nặng nề.)
  • (Khi giám đốc nghỉ, trợ lý sẽ thay thế ông ấy làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thế chân vào": nhấn mạnh hành động thay thế một cách trực tiếp.

    • Anh ấy thế chân vào vị trí trưởng phòng sau khi người nghỉ việc. (Anh ấy thay thế ngay vào vị trí trưởng phòng sau khi người nghỉ.)
  • "thế chân cho": dùng để chỉ việc làm thay nhiệm vụ cho ai đó.

    • ấy thế chân cho đồng nghiệp trong ca trực đêm. ( ấy làm thay ca trực đêm cho đồng nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Thay thế (động từ): đặt cái khác vào vị trí đồng nghĩa gần với "thế chân".

    • Chúng tôi cần thay thế thiết bị bằng thiết bị mới. (Chúng tôi cần đặt thiết bị mới vào vị trí thiết bị .)
  • Kế nhiệm (động từ): tiếp nhận chức vụ, nhiệm vụ của người đi trướcmang tính trang trọng hơn "thế chân".

    • Ông ấy kế nhiệm chức chủ tịch sau cuộc bầu cử. (Ông ấy nhận chức chủ tịch sau cuộc bầu cử.)
Từ đồng nghĩa
  • Thay thế: đặt người/vật khác vào vị trí .
  • Thay phiên: lần lượt thay nhau làm việc.
  • Đảm nhiệm: nhận lãnh trách nhiệm, thường dùng khi nói về chức vụ.
Thành ngữ liên quan
  • Thế chân đứng: dùng để chỉ việc thay thế một cách ổn định, lâu dài.
    • Sau nhiều năm làm việc, anh ấy đã thế chân đứng trong ban lãnh đạo. (Sau nhiều năm, anh ấy đã thay thế vị trí ổn định trong ban lãnh đạo.)